Thực hiện Điều 19 Luật Tiếp cận thông tin về công khai thông tin trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử, Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường xin giới thiệu về Chuyên trang Hỗ trợ tiếp cận thông tin gồm những nội dung sau:

Chuyên trang Hỗ trợ tiếp cận thông tin gồm 2 Danh mục thông tin là: Danh mục thông tin tổng hợp Danh mục thông tin chuyên ngành.

1. Danh mục thông tin tổng hợp phải công khai được ban hành kèm theo Quyết định số 2109/QĐ-BTNMT ngày 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trương gồm các nội dung:

Giới thiệu

Chính sách pháp luật TN&MT

Văn bản quy phạm pháp luật

Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Hệ thống dịch vụ công trực tuyến

Phổ biến chính sách

Tiếp nhận và trả lời ý kiến công dân

Chiến lược, chương trình, kế hoạch, dự án

+ Thông tin đầu tư công

Chương trình, đề tài K&CN

Thống kê TN&MT

Thông tin kết luận thanh tra các lĩnh vực TN&MT

Thông tin tiếng nước ngoài

Công khai các nội dung kế hoạch, tài chính

 

Chi tiết nội dung công khai xem thêm tại Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường

2. Danh mục thông tin chuyên ngành gồm:

2.1. Lĩnh vực đất đai

+ Các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất

+ Công bố về tình trạng vi phạm pháp luật đất đai và kết quả xử lý vi phạm pháp luật đất đai

+ Báo cáo tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

+ Giá đất cụ thể để tính giá trị quyền sử dụng đất, tính giá thuê đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

+ Thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

2.2. Lĩnh vực môi trường

+ Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia, báo cáo chuyên đề về môi trường quốc gia

+ Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia

+ Danh sách, thông tin về các nguồn thải, các loại chất thải có nguy cơ gây hại đến sức khỏe con người và môi trường

+ Danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, các khu vực môi trường bị ô nhiễm, bị suy thoái nghiêm trọng; khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường

+ Chất lượng môi trường đất và các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất trên phạm vi toàn quốc

+ Hệ thống thông tin quốc gia về các khu vực ô nhiễm đất và kiểm soát ô nhiễm môi trường đất

+ Chất lượng môi trường đất; xác nhận chất lượng đất các khu vực chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang đất ở, đất thương mại

+ Quyết định Chứng nhận/Quyết định thu hồi Nhãn xanh Việt Nam

+ Danh mục dữ liệu môi trường cần công bố

+ Danh mục số liệu quan trắc môi trường quốc gia

+ Thông tin liên quan đến sinh vật biến đổi gen

+ Kết quả thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường

+ Các báo cáo về môi trường

+ Khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng, khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường

+ Thông tin về nguồn thải, chất thải, xử lý chất thải

+ Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

+ Chất lượng môi trường không khí xung quanh

+ Chất lượng môi trường đất

+ Điều tra, đánh giá sức chịu tải, xác định hạn ngạch xả nước thải phù hợp với mục tiêu sử dụng nước

+ Môi trường nước và trầm tích của lưu vực sông

+ Thông tin về biến đổi khí hậu

+ Cơ sở dữ liệu quốc gia về nguồn gen

+ Quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước

+ Danh mục loài ngoại lai xâm hại

+ Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

2.3. Lĩnh vực địa chất khoáng sản

+ Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản

+ Danh sách tổ chức, cá nhân được tham gia phiên đấu giá

+ Thông tin về phiên đấu giá quyền khai thác khoáng sản

+ Danh mục khu vực có khoáng sản đưa ra đấu giá, kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản hàng năm

+ Tên tổ chức, cá nhân đề nghị/ được lựa chọn cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản

+ Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

+ Khoanh định, công bố loại khoáng sản, vị trí, tọa độ, diện tích thuộc đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thuộc diện khuyến khích tham gia đầu tư bằng vốn của tổ chức, cá nhân

+ Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

2.4. Lĩnh vực tài nguyên nước

+ Thông báo tình hình hạn hán, thiếu nước

+ Dòng chảy tối thiểu, ngưỡng khai thác nước dưới đất

+ Vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, vùng cần bổ sung nhân tạo nước dưới đất

+ Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

+ Quy hoạch tài nguyên nước chung của cả nước, quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh

+ Báo cáo tài nguyên nước quốc gia định kỳ 5 năm một lần; báo cáo chuyên đề về tài nguyên nước hàng năm

2.5. Lĩnh vực biển và hải đảo

+ Chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo

+ Kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

+ Thông tin môi trường biển và hải đảo

+ Công bố các khu vực biển, hải đảo không còn khả năng tiếp nhận chất thải

+ Các vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo, thông tin về môi trường nước, môi trường trầm tích của các khu vực biển, hải đảo

+ Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ có phạm vi liên tỉnh

+ Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

2.6. Lĩnh vực khí tượng thủy văn

+ Sản phẩm dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

+ Thông tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

2.7. Lĩnh vực biến đổi khí hậu

2.8. Lĩnh vực đo đạc bản đồ

+ Cơ sở dữ liệu địa danh đã được chuẩn hóa

+ Bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia

+ Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia

+ Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia, hệ trọng lực quốc gia

+ Thông tin về tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ

+ Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

2.9. Lĩnh vực viễn thám